Facebook

HD9

Hình ảnh

HD9

Liên hệ

Thông tin

Đặc tính kỹ thuật  hệ thống siêu âm Philips HD9

1.  Giới thiệu

Chào đón đến với thế giới các hệ thống siêu âm Philips - nơi giao nhau của sự đơn giản và phức tạp.

Hệ thống siêu âm Philips HD9 kết hợp chất lượng ảnh xuất sắc với các đặc tính làm việc độc đáo và độ tin cậy cao nhằm đáp ứng các yêu cầu thực tiễn đa dạng.
Các khả năng năng tiến tiến để ltruy cập các ứng dụng đa dạng, HD9 là một hệ thống đa năng với sự đơn giản giúp giảm thiểu việc học hệ thống mới, trong khi các đặc tính phức tạp mang lại các tính năng cao cấp.

Với thiết kế như vậy, HD9 là cấu hình đáp ứng được nhu cầu của bạn. Xin tham khảo thêm các đặc tính này để biết thêm các đặc tính hệ thống và liên hệ với đại diện Philips của bạn cho cấu hình phù hợp với nhu cầu thực tiễn của bạn nhất.

Những thuận lợi:

• Hình ảnh y khoa xuất sắc giúp hỗ trợ chẩn đoán

• Rất đa năng, dễ sử dụng trong chế độ 3D, 4D

• Được thiết kế giúp tối ưu qui trình làm việc và

đạt độ tin cậy trong các ứng dụng thực tiễn

1.1 Các ứng dụng

Sản khoa

Phụ khoa

Ngực

Bụng

Nhi khoa

Trẻ sơ sinh

Mạch

Các bộ phận nhỏ và bề mặt

Tim

Doppler xuyên sọ

Cơ xương

Tiết niệu

Cấp cứu y khoa

1.2 Các đặc tính chuẩn

Chế độ 2D

Chế độ 3D Freehand

Hiệu chỉnh độ sai khác mô

M-Mode giải phẫu

Harmonic Imaging

Trapezoidal Imaging

Doppler màu Imaging

CPA Imaging

CPA Imaging định hướng

PW Doppler

HPRF PW Doppler

Phân tích High Q Doppler

Tissue Doppler Imaging

Giảm nhiễu lốm đốm

Ghép không gian                     

1.3 Các đặc tính phụ trợ

Chế độ 3D/4D

Live iSlice imaging

Tối ưu 3 lần STIC

Option tim – bao gồm CW

Doppler, ECG và phân tích tim

2 Tổng quan hệ thống

2.1 Cấu trúc

• Bộ tạo tia băng thông rộng kĩ thuật số với tiêu điểm động, khẩu độ số

• Công nghệ chuyển đổi A/D độ phân giải cao

• 1,792 kênh xử lý kĩ thuật số

• 256 bóng xám, 8 bit

• Màu sắc trung thực, 8 bit cho mỗi thành phần RGB

2.2 Các mode chẩn đoán ảnh

2D

• Sẵn có trên tất cả các đầu dò

• Nút chế độ 2D và điều khiển tối ưu dòng màu

• Ảnh hình thang với đầu dò linear

• 2D iSCAN đối với các thông số điều chỉnh tự động các thông số ảnh

• Ảnh họa âm với công nghệ đảo xung

• Zoom với độ rõ nét cao của Philips

• Khôi phục read zoom

• Đánh dấu định hướng ảnh

• Xem lại Cineloop lên đến 5000 frames

• Lên đến 4 vùng truyền trung tâm

• Có khả năng hiển thị ảnh đơn, ảnh đôi, ảnh tư với 4 tầng đệm

• Ảnh Philips Chroma với nhiều Map

3D và 4D

• Ảnh 3D freehand sẵn có trên hầu hết các đầu dò

• Chụp ảnh Live iSlice có sẵn trên các đầu dò khối

• Chụp ảnh STIC được tối ưu hóa 3 lần nhằm đánh giá tim thai trên đầu dò khối
• Các định dạng hiển thị Multiple 3D : MPR , 3D ROI, ROI 3D  và 

3D cố định

• Thao tác 3D và  công cụ xác định số lượng bao gồm xem MPR tiêu chuẩn. Xem trực tiếp iSlice và  phân tích, phân tích VOCAL đối với tính toán thể tích

Quan sát xiên và CT với biểu diễn dữ liệu 3D, xem lại, thao tác và xác định số lượng

4

• Xử lý song song đa  dòng 2X

• Dãy động hệ thống 170dB

• Hình ảnh ghép  không gian cho đầu dò linear

• Hiệu chỉnh độ sai biệt môt

• Giảm nhiễu lốm đốm

Doppler

• Có sẵn trên tất cả các đầu dò ảnh

• Kích thước khối mẫu có thể điều chỉnh được

• Doppler iSCAN để điều chỉnh các thông số Doppler chung

• Hiển thị chú giải bao gồm chế độ Doppler, scale, tần số lặp xung, setting lọc, độ lợi, đầu ra âm, kích thước thể tích khối, hiệu chỉnh góc

• Điều chỉnh kiểu hiển thị tần số / vận tốc

• Hiển thị đảo xung quang đường baseline ngang mức 0

• Có thể chọn các Map trước và sau khi xử lý

• Người dùng điều chỉnh các cài đặt Doppler bao gồm 2D/Doppler theo chiều

dọc lẫn chiều ngang

• Xem lại Doppler đối với phân tích của dữ liệu Doppler

• Doppler màu

-Có sẵn trên tất cả đầu dò

- Điều khiển tối ưu Doppler màu đảm bảo điều chỉnh nhanh chóng các

đặc trưng của Doppler màu
-So sánh màu sắc – hiển thị đồng thời màu sắc thời gian thực và ảnh thang xám chiều dọc hoặc chiều ngang – Đặc trưng Color Hold để làm nổi bật workflow

-Xem lại Cineloop trong định dạng đơn, đôi, tư

-256  màu

-Trackball điề khiển vùng quan tâm: kích thước và vị trí

-Các Map, bộ lọc, bắt màu, mật độ dòng, độ mượt, độ lợi, và baseline được tối ưu hóa tự động bởi các preset thăm khám hoặc người dùng chọn lựa

Ảnh chất lượng cao giúp chẩn đoán đạt độ tin cậy cao

HD9 cung cấp ảnh chất lượng xuất sắc khi siêu

 âm sản/ phụ khoa, cũng như các sự đa dạng khác

đáp ứng được các yêu cầu trong việc chăm sóc

sức khỏe phụ nữ

-Hiển thị vận tốc và sự dao động

-Color Power Angio (CPA)

-CPA định hướng

• Tissue Doppler Imaging (TDI)

-Sẵn có trên tất cả các đầu dò

-Phân tích phổ Doppler mô dạng Pulsed wave của

chuyển động của mô

-Doppler màu và Tissue Doppler nhằm đánh giá sức căng

và tỉ lệ sức căng

• Pulsed Wave (PW) Doppler

-Sẵn có trên tất cả các đầu dò

-Điểu chỉnh kích thước thể tích mẫu

-Chế độ Duplex – hiển thị sự vận động của mô và dòng máu trong 2D và PW Doppler cùng một lúc

-Chế độ Triplex – hiển thị sự chuyển động của mô và  dòng máu trong 2D, Color/CPA và PW Doppler cùng một lúc – sắc độ màu với nhiều Map màu khác nhau

• Continuous Wave (CW) Doppler

-Sẵn có trên các đầu dò CW Doppler chuyên dụng

-Có thể lái tia trên toàn khu vực 2D

-Chế độ Duplex –hiển thị sự chuyển động của mô và dòng máu trong 2D và PW Doppler cùng một lúc

- Sắc độ màu với nhiều Map màu khác nhau

• PRF Pulsed Doppler cao

-Chỉ có trên các đầu dò tim dạng sector

-Chế độ Duplex - hiển thị sự vận động của mô và dòng máu trong 2D và PW Doppler cùng một lúc - Sắc độ màu với nhiều Map màu khác nhau

M-mode

• Sẵn có trên tất cả các đầu dò

• Có thể chọn tốc độ quét

• Sắc độ màu với nhiều Map màu khác nhau

• Xem lại M-mode nhằm phân tích lại các dữ liệu

M-mode

• Người dùng có thể điều chỉnh các setting định dạng M-mode

bao gồm hiển thị 2D/M-mode theo chiều ngang hay dọc

• Color M-mode trong các ứng dụng tim có tích hợp thông tin

Doppler màu trong một hiển thị M-mode

Anatomical M-mode (M-mode giải phẫu)

• Anatomical M-mode sử dụng hình ảnh 2D làm nền tảng

cho phân tích M-mode theo định nghĩa của người dùng mà

không phụ thuộc vào hướng đầu dò

• Dễ dàng đặt đường M-line vuông góc với cấu trúc giải phẫu

quan tâm ngay cả khi gặp hình dạng dị thường hay vị trí tim

3 Điều khiển hệ thống

Với kinh nghiệm của mình, Philips cung cấp các truy cập dễ dàng và  phân nhóm hợp lí các điều khiển chủ yếu cùng với giao diện đồ họa dễ sử dụng.

3.1 Các điều khiển tối ưu

Xử lí tín hiệu 2D OPT

• Sẵn có trong chụp ảnh họa âm và cơ bản

• Lựa chọn setting giúp cải thiện độ phân giải tương phản của mô

và  nhận thức tổng quát đa dạng về kích thước bệnh nhân

Tối ưu thông minh iSCAN

• Trong 2D, một nút tự động điều chỉnh TGC và  độ lợi thu được

 nhằm đạt được độ đồng nhất tối ưu và độ sáng của mô trong các

 thăm khám

• Trong Doppler, một nút tự động điều chỉnh thông tin phổ

Nhằm tối ưu hóa thông tin Doppler được hiển thị

Xử lí tín hiệu màu và Doppler OPT

• Sẵn có trong dòng màu và các mode phổ ảnh Doppler

• Lực chọn setting giúp cải thiện màuvà độ nhạy Doppler

trong nhiều trạng thái dòng

Hiệu chỉnh độ sai biệt của mô

• Sẵn có trong tất cả đầu dò

• Bù cho tốc độ dao động âm trong mô cho ta các ảnh

sắc hơn đối với nhiều dạng bệnh nhân

Giảm nhiễu lốm đốm (SNR)

• Sẵn có trong tất cả đầu dò

• Giảm ảnh giả lốm đốm giúp tăng độ trong sáng của ảnh và độ rõ nét ở viền

Ghép không gian

• Sẵn có đối với các đầu dò linear L12-5 và L9-3

• Tầm bắt ảnh với nhiều đường giúp cải thiện độ hiển thị của các

cấu trúc cong và bất thường trong khi giảm được nhiều góc có

thể sinh ra ảnh giả

3.2 Bảng điều khiển và giao diện người dùng

  Các phím chế  độ ảnh với các điều khiển không phụ thuộc độ lợi

2D, Màu, PW, CW, CPA , M-mode, 3D/4D

Các điều khiển ảnh 2D

2D Opt , iSCAN, Depth, Single, Dual and Quad Formats, Freeze, Zoom, Focus, TGC, Image Size, Power, Focal Zone, 2D Post Process, Image Width, Density, Edge Enhance,

Tissue, Frame Rate, Trapezoidal, T/B Invert , PI, PPI, M Line,
SNR , SNR Index, Biopsy, Rotate, L/R Invert , persistence,
Dynamic Range, Reject , Spatial Compound, Harmonic, FSI,   Map màu

Các điều khiển ảnh Doppler/màu

Color Opt , PW Opt , iSCAN, Angle, Scale, Baseline, Power,
Steer, Display Mode, Color Mode, Color Map, Color Tag,
Tag Position, Tag Width, Color Hold, Frame, Filter, Sweep,

Invert , Persistence, Density, Priority, Sensitivity, TDI,
TDW, DCPA , Compress, Display Size, Spectrum Type, PW
Map, CW Map, Simultaneous, High Q, High Q Direction,
Spectrum Enhance, Doppler Average, Volume, Chroma Map,Post Process

Các điều khiển  ảnh M-mode

Power, Display Format , Display Size, Edge Enhance, Sweep, Chroma Map, Invert , Anatomical, Post Process

Các điều khiển ECG

ECG Trigger, Trigger Time, ECG Size, ECG Position

Các phím chế độ ảnh 3D/4D

3D/4D mode, Reference Slice, điều khiển xoay trục X, Y và Z

Các điều khiển ảnh 3D/4D

3D, 4D, STIC, MPR , iSlice, Oblique View, VOCAL , Auto ROI,
Scan Mode, View Mode, Preset , Display Format , Reference
Image. Transparency, Swivel, Render, Vision, Sculpt , Chroma, Bias, Mix, Threshold, Orientation, Volume CT, ROI 3D, Fixed 3D. Scan Angle, Scan Speed, Layout , Auto Contrast , Smoothing, iSlice SNR , Gradient Mask.

Cung cấp đầu dò Philips HD9, sưả chữa đầu dò Philips HD9

Mọi chi tiết liên hệ:

Hoàng Đức Hùng

Tel: 0905 777 197

Email: sieuamcx@gmail.com

website: daudosieuam.com.vn

Chi tiết



Thông tin đặt hàng