Facebook

HD7XE

Hình ảnh

HD7XE

Liên hệ

Thông tin

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT HỆ THỐNG SIÊU ÂM PHILIPS HD7XE

Philips HD7XE cung cấp cho bạn với một sự kết hợp của hiệu suất tiên tiến, hiệu quả công việc và quản lý dữ liệu, tất cả các điểm tại một giá thành.
Các đặc điểm thiết kế cấu trúc chưa từng có trong sự phát triển của siêu âm. Từ dưới đất lên và bên trong ra, hệ thống HD7XE được xây dựng để làm cho công viêc của bạn dễ dàng hơn, hiệu quả hơn vàthực hiện được nhiều hơn nữa. Nền tảng linh hoạt của nó cũng cho phép bạn để định cấu hình HD7XE đáp ứng chính xác yêu cầu đối với giá, hiệu quả hoạt động và ứng dụng lâm sàng.

 

ỨNG DỤNG:

  • Ổ bụng
  • Phần nhỏ và phần nông
  • Khám nhi
  • Cơ xương Trẻ sơ sinh
  • Tiết niệu
  • Sản khoa
  • Phụ khoa & sinh sản
  • Tuyến tiền liệt
  • Mạch
  • Não mạch
  • Nội mạch
  • Mạch ngoại biên
  • Doppler xuyên sọ
  • Tim
  • Người lớn
  • Nhi
  • Tim gắng sức

 

CÁC CHẾ ĐỘ HÌNH ẢNH:

 

  • Điểm hội tụ Philips 2D cực mịn
  • Năng lượng mầu mạch máu Philips (CPA)
  • Định hướng năng lượng mầu mạch máu (CPA)
  • Mode- M
  • Mode- M các tổ chức
  • Kiểu M màu
  • Mạch doppler xung
  • Sóng doppler liên tục
  • 3D
  • Kiểu so sánh màu
  • Kiểu dual
  • Kiểu 2D và Doppler đồng thời
  • Kiểu 2D, Doppler và màu CPA đồng thời
  • Xử lý tín hiệu tối ưu 2D
  • Hình ảnh hoạ mô hòa âm
  • Doppler thông minh
  • Phóng đại hình ảnh tái tạo được với sự di chuyển (read zoom)
  • Phóng đại với độ nét cao Philips ((write zoom)
  • Toàn cảnh
  • ảnh tuyến tính thang
  • Xung hoạ mô đảo
  • Tương phản
  • Mầu thích ứng
  • Doppler mầu thích ứng
  • Doppler mô màu
  • Doppler sóng xung mô màu

 

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT HỆ THỐNG

 

Giao diện sử dụng và bảng điều khiển

  • Giao diện đồ họa dễ sử dụng
  • Các điều khiển sơ cấp nhanh chóng tiếp cận và được sắp xếp hợp lý
  • Các điều khiển thứ cấp thường được sử dụng được đặt tại các phím mềm cho phép truy cập nhanh; các chức năng của các phím mềm được thay đổi đồng thời với các chế độ ảnh, cài đặt trước hay chức năng hệ thống.
  • Các điều khiển khác có thể tiếp cận thông qua các menu trên màn hình.
  • Chữ số bàn phím: bàn phím dạng QWERTY với các phím phổ biến có thể sử dụng cho đa ngôn ngữ (Anh, Pháp, Đức, ý và Tây ban nha)
  • Người sử dụng có thể lựa chọn để nhập các ngôn ngữ la tinh, Trung Quốc, Nga và Thổ nhĩ kỳ)
  • Con lăn với các phím select và enter cho phép dễ dàng điều khiển hệ thống.
  • Loa stereo gắn sẵn trong máy
  • Các phím chế độ ảnh: 2D, năng lượng mầu mạch máu (CPA), M mode, doppler màu, sang Doppler liên tục (CW), sang Doppler xung (PW).
  • Các điều khiển ảnh 2D: Độ sâu, ảnh kép, Freeze (dừng hình), THI, phóng đại hội tụ.
  • Các điều khiển tăng cường ảnh: Dải động học, hội tụ, khuếch đại, trung bình khung hình, bản đồ hậu xử lý, tăng cường bờ.
  • Các phím tối ưu các chi tiết của bệnh nhân: 2D, chọn đầu dò và THI.
  • Các điều khiển định lượng: Caliper, calc, Erase, trackball.
  • Các điều khiển doppler/màu: Góc/quay, thang quét, baseline, khuếch đại, công suất phát, âm lượng, Duplex và triplex.
  • Các phím thu nhận ảnh: Xem lại, in và thu nhận
  • Các phím chú giải: chữ, xóa, mũi tên và đánh dấu cơ thể.
  • Các phím chức năng: microphone, Patient, Preset và setup.
  • Các phím lựa chọn thêm kích hoạt thêm các đặc điểm 3D, stress echo, panoramic, và Hình ảnh doppler mô.
  • Phím hỗ trợ trực tuyến.
  • Các điều khiển LGC
  • Các điều khiển TGC
  • Phím xem lại và báo cáo

 

Thang xám:

  • 256(8bit) trong 2D, mode M và phân tích phổ Doppler

 

Tỉ lệ khung hình thu được

  • Hơn 230 frame mỗi giây, tỉ lệ khung cao hay không (phụ thuộc vào đầu dò; trường nhìn, độ sâu và góc)

Kiểu thiết kế năng động và lấy người dùng làm trung tâm

  • Xe đẩy di động
  • Thiết kế giúp di chuyển dễ dàng
  • Các tay cầm phía trước cho di chuyển
  • Bốn bánh đều có thể quay được
  • Hai bánh phía trước có thể hãm phanh
  • Khung nhôm nhẹ
  • Bàn điều khiển có thể nâng lên, hạ xuống và xoay được hơn 3000
  • Hỗ trợ cho phép thực hiện thăm khám trong cả tư thế đứng và ngồi
  • Cải thiện khả năng truy cập để điều khiển và giảm bớt sự với tầm tay.
  • Màn hình màu với độ phân giải cao 15” (333x263mm)
  • Nâng, hạ, xoay với bàn điều khiển
  • Độ phân giải XGA (1024 X 768) 60HZ, không xen kẽ RGB
  • Hệ thống đầu ra là SVGA (800 x 600)  60HZ, không xen kẽ RGB
  • 0.279mm điểm pitch
  • Điều khiển độ sáng tối, đèn backlight tự động (BLS) (BLS đảm bảo khởi động nhanh và thích hợp với ánh sanghs đầu ra)
  • Bàn điều khiển có thể di chuyển để dễ nhìn góc và mô phỏng thang xám
  • iSCAN tối ưu hóa thông minh giúp chống rung trong quá trình thăm khám
  • Palm rest
  • Ngăn chứa phía sau giúp dễ dàng tiếp cận các thiết bị in
  • Bộ ổn áp AC nằm trong máy giúp chống biến đổi điện và các nhiễu điện tử
  • Quạt gió công suất cao bên trong giúp tối ưu hiệu quả làm mát và giảm thiểu tiếng ồn.

 

Cấu trúc hệ thống

  • Bộ tạo chùm tia dải rộng số hóa hoàn toàn
  • Hội tụ 2D với điều chỉnh hội tụ động học
  • Dải động học 232 dB
  • Các kênh xử lý kỹ thuật số 1,024
  • Liên tục thay đổi được thiết bị lái trong 2D, màu và các chế độ doppler
  • Xử lý tín hiệu 2D với kiểu xử lý đa tuyến song song 2X và tần suất như sau:
  • Cải thiện mô phân giải tương phản và thu kết cấu.
  • Giảm đốm nhiễu làm tăng độ sáng của hình ảnh.
  • Phím 2D opt có 5 cài đặt cho bệnh nhân đặc biệt tối ưu hóa 2D và màu doppler
  • iSCAN tối ưu hóa thông minh one-touch.
  • Trong mạch 2D, sản phụ khoa, và hình ảnh tổng quát, một nút điều chỉnh tự động:
  • TGC và nhận ảnh đều và độ sáng tối của mô trong hầu hết các thăm khám.
  • Nén đường cong để có thể phát hiện ra các mô.
  • iSCAN Doppler:
  • One-touch tối ưu vạch phổ để gia cải thiện hiêu suất.

 

Hiển thị chú giải

  • Hiển thị trên màn hình các thông số ảnh cho phép lập tài liệu hoàn hảo, bao gồm dạng đầu dò và dải tần số, ứng dụng thăm khám và cài đặt trước tối ưu, độ sâu, đường cong TGC, thang xám, bản đồ màu, tỉ lệ khung hình, dải độngvà tăng cường độ tương phản, chế độ ảnh, ảnh màu và dữ liệu bệnh viện và bệnh nhân.
  • Các dữ liệu hiển thị  có thể bật/tắt cho phép sử dụng ảnh trong các buổi trình diễn hay báo cáo khoa học.
  • Dẻ quạt rộng và đánh dấu lái.
  • Lựa chọn cài đặt các biểu tượng 2D và iSCAN
  • Hiển thị thời gian thực chỉ mục máy Mechanical Index (MI)
  • Hiển thị thời gian thực chỉ số nhiệt cơ học MI và chỉ số nhiệt (Tib, Tlc, Tls)
  • Văn bản nhanh Quick- text cho phép ghi chú dễ dàng trong suốt quá trình thăm khám
  • Vị trí văn bản có thể xoá, di chuyển và hiệu chỉnh hoặc giới hạn dữ liệu tiêu đề văn bản, phân loại văn bản và mũi tên.
  • Hiển thị đánh dấu cơ thể thích hợp với các cài đặt trước và các vị trí đầu dò.
  • Dùng con lăn để lựa chọn và các phím mềm
  • Chỉ dẫn ghi hình ảnh VCR – cho phép người dùng biết khi nào thì VCR đang ghi lại
  • Chú thích sẽ bị xoá khi bắt đầu một thăm khám mới.

 

Trình diễn hình ảnh

  • Lên hoặc xuống
  • Trái hoặc phải
  • Định dạng hình ảnh (1/2-2/3, 1/2-1/2, 2/3-1/3)
  • Độ sâu đến 30cm (tuỳ thăm khám và đặc trưng đầu dò)

 

Đầu dò:

Lựa chọn đầu dò

  • Chuyển mạch điện tử cho 4 đầu dò hình ảnh
  • Kết nối đầu dò chuyên dụng (pedoff) luôn sẵn sàng cho đầu dò không hình ảnh CW và PW.
  • Hệ thống hỗ trợ lên đến 14 đầu dò thoả mãn được mọi nhu cầu thăm khám rộng.
  • Đa người dùng có thể lựa chọn chuyển các vùng hội tụ, 8 vùng hội tụ cho các đầu dò khác nhau có thể được lựa chọn.
  • Nhận hội tụ động liên tục trên tất cả các đầu dò.

 

Đầu dò dẻ quạt dải rộng S4-2:

  • Dải tần số hoạt động rộng 4-2MHz
  • Hình ảnh với độ phân giải cao ứng dụng cho ổ bụng, tim, và sản/ phụ khoa.
  • Hỗ trợ 2D, màu, Doppler CW và PW, hình ảnh hoà âm hoạ mô, hình ảnh năng lượng mầu mạch máu CPA và tương phản.
  • Có khả năng dùng với bộ sinh thiết.

 

Đầu dò dẻ quạt dải rộng S8:

  • Dải tần số hoạt động rộng 8-3MHz
  • Hiển thị hình ảnh với độ phân giải cao cho các ứng dụng nhi, tim, ổ bụng và sản/phụ khoa.
  • Hỗ trợ 2D, màu, Doppler PW và CW , và hình ảnh năng lượng mầu mạch máu CPA.
  •  

Đầu dò dẻ quạt dải rộng S12:

  • Dải tần số hoạt động rộng 12-5 MHz
  • Hiển thị hình ảnh với độ phân giải cao cho các ứng dụng tim nhi, tim sơ sinh.
  • Hỗ trợ 2D, màu, Doppler PW và CW , và hình ảnh năng lượng mầu mạch máu CPA.

 

Đầu dò dẻ quạt dải rộng OmniPlaneIII

  • Đầu dò TEE
  • Dải tần số hoạt động rộng 7-2MHz
  • Khả năng quay 1800, trường nhìn 900
  • Hỗ trợ 2D, màu, hình ảnh họa âm mô, Doppler PW và CW , và hình ảnh năng lượng mầu mạch máu CPA.

 

Đầu dò cong dải rộng C5-2:

  • Dải tần số hoạt động rộng 5-2MHz
  • Hình ảnh với độ phân giải cao cho ổ bụng và ứng sản/phụ khoa
  • Hỗ trợ 2D, màu, Doppler PW, hình ảnh âm hoạ mô và hình ảnh năng lượng mầu mạch máu CPA, tương phản.
  • Có khả năng dùng với bộ sinh thiết đa góc.

 

 Đầu dò cong dải rộng C6-3:

  • Dải tần số hoạt động rộng 6-3MHz
  • Hình ảnh với độ phân giải cao cho các ứng dụng ổ bụng và sản/phụ khoa.
  • Chân đầu dò hẹp cho phép dễ dàng thăm khám qua giữa các xương sườn.
  • Hỗ trợ 2D, màu, Doppler PW, hình ảnh âm hoạ mô và hình ảnh năng lượng mầu mạch máu CPA.
  • Có khả năng dùng với bộ sinh thiết đa góc.

 

 Đầu dò cong dải rộng C8-5:

  • Dải tần số hoạt động rộng 8-5MHz
  • Hình ảnh với độ phân giải cao cho các ứng dụng ổ bụng, mạch bụng và sản/phụ khoa.
  • Trường nhìn 900
  • Hỗ trợ 2D, màu, Doppler PW, hình ảnh năng lượng mầu mạch máu CPA.
  • Có khả năng dùng với bộ sinh thiết.

 

 Đầu dò chuỗi cong dải rộng C8-4v:

  • Dải tần số hoạt động rộng 8-4MHz
  • Dẻ quạt End-fire, bán kính cong 11mm, trường nhìn 1350
  • Hỗ trợ 2D, màu, Doppler PW, hình ảnh năng lượng mầu mạch máu CPA.
  • Các ứng dụng âm đạo, tuyến tiền liệt.
  • Có khả năng dùng với bộ sinh thiết.

 

 Đầu dò cong dải rộng E6509:

  • Dải tần số hoạt động rộng 7.5-5MHz
  • Hình ảnh nội khoang độ phân giải cao cho sản phụ khoa và tuyến tiền liệt
  • Hỗ trợ 2D, màu, Doppler PW, hình ảnh năng lượng mầu mạch máu CPA.
  • Có khả năng dùng với bộ sinh thiết.

 

Đầu dò tuyến tính băng thông rộng L12-3:

  • Dải tần số hoạt động rộng 12-3MHz
  • Hình ảnh hình thang 150
  • Hình ảnh độ phân giải cao cho các ứng dụng bao gồm các phần nông bao gồm mạch, các phần nhỏ và xương sọ.
  • Hỗ trợ 2D, màu, Doppler PW, hình ảnh âm hoà mô và hình ảnh năng lượng mầu mạch máu CPA.

 

Đầu dò tuyến tính băng thông rộng L12-5 50mm:

  • Mức độ mịn cao, 256 chấn tử, độ phân giải mảng tuyến tính cao.
  • Dải tần số hoạt động rộng 12-5MHz
  • Hỗ trợ 2D, màu, Doppler PW, hình ảnh năng lượng mầu mạch máu CPA.
  • Hình ảnh hình thang.
  • Hình ảnh độ phân giải cao cho các ứng dụng các phần nông bao gồm hình ảnh các phần nhỏ như: ngực, xương sọ.
  • Có khả năng dùng với bộ sinh thiết.

 

Đầu dò tuyến tính băng thông rộng 15-6L:

  • Dải tần số hoạt động rộng 15-6MHz
  • Hình ảnh hình thang 80
  • Hình ảnh độ phân giải cao cho các ứng dụng mạch
  • Hỗ trợ 2D, màu, Doppler PW, hình ảnh hoà mô và hình ảnh năng lượng mầu mạch máu CPA.

 

Đầu dò không hình ảnh D5009V tim và mạch

  • 5.0 Mhz, đầu dò bút chì với đường kính 9mm
  • Doppler PW và CW cho các ứng dụng tim và mạch

 

Các chế độ hình ảnh:

Chế độ 2D

  • Siêu mịn hội tụ 2D
  • Lựa chọn tỉ lệ khung hình.
  • Tám mức phóng đại số vói di chuyển hình đã được tái tạo
  • Zoom ở mức độ nét cao
  • Đánh dấu ảnh
  • Xem lại đoạn ảnh dạng phim Cineloop (1,000 khung đen/trắng)
  • Bền bỉ, có thể điều chỉnh trong thời gian thực và xem lại kiểu Cineloop .
  • Có thể lựa chọn nén đường cong.
  • Điều khiển kích thước dẻ quạt và lái.
  • Có thể lựa chọn dòng mất độ.
  • Điều khiển truyền đến 8 vùng hội tụ riêng biệt.
  • Ảnh kép (đơn và 2 ảnh đệm)
  • Hình ảnh mầu sắc với bản đồ đa sắc Philips

 

Chế độ M

  • Sẵn có với các loại đầu dò
  • Kiểu quét có thể lựa chọn
  • Đánh dấu thời gian:0.1 và 0.2 giây
  • Sắc độ với bản đồ đa sắc
  • Xem lại kiểu M để phân tích dữ liệu của kiểu M
  • Hiển thị đầy đủ ảnh kiểu M giúp việc chẩn đoán dễ hơn và chính xác hơn
  • Chế độ mầu M trên tất cả các đầu dò dẻ quạt và các đầu dò C5-2, C8-4v.

 

Chế độ M tổ chức cơ thể

  • Sử dụng ảnh 2D làm căn bản để phân tích chế độ M tại tuyến đã xác định, độc lập theo hướng đầu dò.
  • Đánh dấu dễ dàng hơn để giữ tuyến chế độ M vuông góc với điểm dò, thậm chí ra hình ảnh không bình thường hay định vị vùng tim.
  • Cung cấp dữ liệu có định hướng, định vị và thời gian bất kỳ điểm nhận đơn của tổ chức nào giúp cho phân tích ảnh kiểu M ở mọi hướng, thăm khám đường kính của buồng tim, vùng chuyển động LV và xác định các đường phụ.
  • Tổ chức cơ thể được tìm thấy trong chế độ M có thể được tạo ra hoặc được hiệu chỉnh đưa ra dừng hình.
  • Kiểu M thuộc các tổ chức dùng cho các đầu dò dẻ quạt, bao gồm đầu dò S4-2, S8

 

Doppler

  • Hiển thị chú thích gồm kiểu Doppler, mức quét (cm/giây hoặc kHz), bản mô phỏng tần số xung, cài đặt vách lọc, khuếch đại, trạng thái âm thanh ra, kích thước thể tích mẫu, bình thường hoặc đảo ngược, hiệu chỉnh góc, đường cong thang xám.
  • Doppler thích ứng tăng cường tín hiệu làm tăng ảnh quang phổ và làm mạnh tín hiệu sóng để có sự đánh giá chính xác.
  • Ảnh Doppler thông minh – tự động duy trì lưu tốc góc để trợ giúp cho việc thực hiện Doppler đo tốc độ chính xác và đồng nhất. (Luôn sẵn sàng cho ứng dụng mạch và hình ảnh tổng quát chỉ duy nhất với đầu dò tuyến tính)
  • Tần số có thể điều chỉnh được và hiển thị phạm vi vận tốc.
  • Tám điểm dịch chuyển đường cơ sở.
  • Hiển thị bình thường và đảo quanh đường ngang zero
  • Tốc độ xoay có thể chọn lựa được.
  • Đường cong thang xám có thể chọn lựa hiển thị tối ưu.
  • Hiển thị định dạng có thể chọn lựa (1/3-2/3, 1/2-1/2, 2/3-1/3)
  • Hiển thị Doppler toàn màn hình làm tăng khả năng chẩn đoán, dễ dàng hơn, định vị chính xác hơn.
  • Xem lại Doppler để phân tích quang phổ dữ liệu Doppler.

 

Sóng Doppler xung (PW)

  • Luôn sẵn sàng cho tất cả các đầu dò
  • Cỡ mẫu thể tích có thể điều chỉnh được: 05-2.63 cm
  • Hiển thị hình ảnh mô di chuyển và lưu lượng mạch máu với hình ảnh 2D và Doppler PW cùng lúc.
  • Chế độ Triplex - Hiển thị hình ảnh mô di chuyển và lưu lượng máu với hình ảnh 2D, mầu  hoặc năng lượng mầu mạch máu (CPA) và Doppler PW cùng một lúc.

 

Sóng Doppler liên tục (CW)

  • Luôn sẵn sàng cho đầu dò tim sector
  • Có thể xoay 900
  • Phạm vi vận tốc tối đa: 19m/giây

 

Doppler màu:

  • Thích ứng mầu tự động tối ưu hoá màu hoặc tần số năng lượng mầu mạch máu CPA. Đảm bảo độ nhạy tốt và mầu tối ưu.
  • So sánh màu – hiển thị đồng thời năng lượng mầu mạch máu (CPA), color Doppler và hình ảnh thang xám bênh cạnh nhau.
  • Đảo màu tự động – tự động đảo bản đồ màu để giữ nguyên mã màu đã chọn khi tuyến tính xoay góc đi qua phương thẳng đứng.
  • Luôn sẵn sàng cho tất cả các đầu dò
  • Xem lại cineloop
  • Sắc độ 2D với bản đồ màu đa sắc
  • 256 màu
  • Liên tiếp lái đổi màu
  • Con lăn điều khiển tới vùng màu mong muốn: kích thước và vị trí
  • Bản đồ, lọc, độ nhạy của màu, mật độ tuyến tính, độ phẳng, tiếng vang, độ bền màu, ưu tiên ghi khuếch đại và tự động tối ưu hoá tuyến nền bằng việc cài đặt trước do người sử dụng có thể lựa chọn.
  • Hiển thị sự khác nhau và vận tốc
  • Điều khiển màu và mật độ tuyến 2D
  • Chọn các đơn vị hiển thị, các thanh màu.

 

Hình ảnh tương phản:

  • Hệ thống tối ưu hoá tìm ra dấu hiệu hoà âm.
  • Thay đổi chỉ dẫn cơ học (MI) và các chế độ nháy.
  • Hình ảnh đảo xung hoà âm với đầu dò S4-2 dùng cho ứng dụng tim và ổ bụng và đầu dò C5-2 cho ứng dụng ổ bụng tổng quát.
  • Hẹn giờ bắt đầu và dừng.

 

Hình ảnh hoà âm mô (THI)

  • Hệ thống xử lý tần số hoà âm theo giây (năng lượng không tuyến tính) trong mô
  • Hiệu suất hình ảnh cao cho các loại cơ thể bệnh nhân
  • Luôn sẵn sàng cho các đầu dò S4-2, C5-2, và L12-3
  • Ảnh hiển thị không bị nhiễu giả
  • Chế độ xung đảo

 

Hình ảnh năng lượng màu mạch máu (CPA)

  • Độ nhạy cao có thể nhìn thấy được các mạch nhỏ
  • Có thể cho các loại đầu dò hình ảnh.
  • Người dùng có thể định dạng
  • Xem lại Cineloop
  • Các bản đồ gồm có định hướng CPA
  • Định hướng CPA
  • Điều khiển riêng lẻ cho khuyếch đại, lọc, độ nhậy, ưu tiên ghi vang và chuyển mầu.
  • Vùng mong muốn CPA có thể điều chỉnh được: kích cỡ và vị trí
  • Người sử dụng có thể lựa chọn sự bền.
  • Người sử dụng có thể lựa chọn các mức trộn hỗn hợp.
  • Điều khiển TGC
  • Ưu tiên ghi.

 

Hình ảnh Doppler mô (TDI)

  • Màu TDI – sử dụng màu để hiển thị hướng và thời gian chức năng tim.
  • Ảnh Doppler sóng xung mô (TDI) cho bản đồ vận tốc mô tim và dịch chuyển vách.
  • Luôn sẵn sàng cho các đầu dò sector
  • Đồng thời hoặc 3 chế độ hoạt động 2D, doppler màu và màu TDI.

 

Hình ảnh 3D thang xám

  • Luôn sẵn sàng cho ứng dụng sản/ phụ khoa
  • Hiển thị chất lượng thể tích dữ liệu 2D
  • Luôn sẵn sàng cho các đầu dò hình ảnh
  • Điều khiển riêng biệt cho thao tác trên màn hình 3D dạng đầy đủ.

 

Mở rộng trường nhìn:

  • Ảnh toàn cảnh:
  • Có thể đo khoảng cách điểm tới điểm
  • Mở rộng trường nhìn ảnh hỗn hợp
  • Zoom toàn cảnh, di chuyển ảnh, xem lại cineloop và xoay ảnh
  • Ảnh hình thang
  • Mở rộng trường nhìn với đầu dò tuyến tính lên đến 150 cho mỗi ứng dụng mạch và ảnh tổng quát.

 

Siêu âm tim gắng sức

  • Siêu âm tim gắng sức tích hợp đầy đủ
  • 3 giao thức cố định
  • Giao thức người ding
  • Dừng và tiếp tục lại giao thức
  • Gán nhãn lại, bổ xung hoặc xoá các giai đoạn hoặc xem trong 1 giao thức
  • Đơn, 4 và nhiều chu trình thu nhận
  • Lưu khuyếch đại
  • LVO với stress
  • Cho điểm dịch chuyển vách và báo cáo

 

Đo và phân tích

Các công cụ đo và miêu tả chung

  • Đo khoảng cách 2D
  • Đo chu vi 2D hoặc diện tích bằng ellipse, liên tục dò theo, dò bằng các điểm.
  • Khoảng cách tuyến tính cong 2D
  • Khoảng cách chế độ M (độ sâu, thời gian, độ dốc)
  • Khoảng cách Doppler bằng tay
  • Doppler dò theo
  • Doppler dò theo tự động – hiển thị quang phổ để đo và hiển thị các phép đo do người dùng chọn trong hầu hết các cài đặt truớc.
  • Phần mềm phân tích Doppler tự động Philips High Q
  • Đo độ dốc và thời gian Doppler và chế độ M
  • Thời gian Ao
  • Thời gian MV
  • Thời gian PA
  • Thời gian PA
  • Giá trị Doppler bao gồm PI, RI, S/D
  • Thể tích 2D
  • Nhịp tim
  • Điều khiển con lăn đo caliper: 8 kiểu
  • Giao thức người dùng, các phép đo dạc và biểu thức bằng nhau
  • Nhãn đo on-the-fly
  • Bảng kết quả dữ liệu có thể sửa
  • Báo cáo thăm khám bệnh nhân
  • Hộp kết quả có thể di chuyển được đến góc của màn hình
  • Các phép đo do người dùng đặt
  • Các phép tính do người dùng đặt
  • Bảng theo dõi sự phát triển của thai nhi

 

Lựa chọn gói phân tích lâm sàng

  • Đo toàn diện, các tính toán và ứng dụng báo cáo đặc biệt cụ thể về hình ảnh, gồm có tim, mạch, sản/ phụ khoa và hình ảnh tổng quát
  • Phân tích tim
  • Thể tích bằng phép đo diện tích hoặc độ dài
  • Phân tích kiểu M
  • Đo đỉnh và độ dốc
  • Áp lực bán thời gian
  • Cân bằng liên tiếp
  • Chức năng tâm trương
  • Tim output
  • Tỷ lệ Qp: Qs
  • Phân tích tĩnh mạch phổi
  • Phân tích van
  • Diện tích bề mặt ở gần đầu (PISA)
  • Tỉ lệ E/A
  • Phân tích tâm thất
  • Phần nhỏ đưa ra ( thông qua Teichholz hoặc phương pháp khối Cube)
  • Hai hoặc một bình diện
  • Khối LV mass
  • IVRT

 

  • Phân tích mạch
  • Mạch bụng
  • Mạch não
  • Giao thức mạch sọ
  • Giao thức trái và phải, thấp hơn và cao hơn
  • Công cụ chọn thêm: Giảm phần trăm diện tích đường kính 

 

  • Sản/ phụ khoa và phân tích khả năng sinh sản
  • Đo sinh trắc học thai nhi
  • Hiện trạng lý sinh
  • Màng ối
  • Thời kỳ thai nghén sớm
  • Xương dài của thai nhi
  • Sọ thai nhi
  • Độ dày của gáy
  • Các phép đo sản phụ khoa khác:
  • 2D echo
  • Tim thai nhi kiểu M
  • Doppler thai nhi
  • Echo Doppler
  • Bảng theo dõi tăng trưởng của thai nhi
  • Bảng tính OB
  • Dữ liệu sự kiện OB 10 nghiên cứu cho mỗi bệnh nhân
  • Phụ khoa và khả năng sinh sản
  • Dạ con
  • Buồng trứng trái phải
  • Nang trái phải
  • Phân tích ảnh tổng quát
  • Bụng tổng quát
  • Các phần nhỏ
  • Nhi tổng quát
  • Musculoskeletal

 

  • Phân tích Doppler tự động High Q

- Thời gian thực tự động và dấu vết cũ của:

  • Vận tốc đỉnh tức thời (hoặc tần số)
  • Cường độ trọng lượng tức thời có nghĩa là vận tốc (hoặc tần số)
  • Người sử dụng có thể định cấu hình giá trị hiển thị
  • Có thể điều chỉnh đích với chu trình tim đơn cho phép xác định số lượng bất kỳ phần nào của chu trình (ví dụ chỉ duy nhất tâm thu)
  • Mạch
  • Hiển thị thời gian thực
  • Thời gian trung bình có nghĩa là vận tốc (hay tần suất)
  • Chỉ thị sự cưỡng lại
  • Chỉ thị nhịp đập của máu
  • Tỉ lệ tâm thu/ tâm trương và tâm trương/ tâm thu
  • Các lần tăng/giảm
  • Tim
  • Tự động hiển thị thời gian thực:
  • Vận tốc đỉnh
  • Độ dốc đỉnh
  • Hiển thị
  • Tim
  • VTI
  • Vận tốc
  • Độ dốc

 

Phần mềm phân tích QLAB

  • Lựa chọn phần mềm off-line nâng cao đinh lượng cho siêu âm
  • Định lượng vùng mong muốn (ROIs)
  • Phân tích nội dung dữ liệu hình ảnh
  • Phân tích độ tương phản
  • Thang xám, Năng lượng/mạch máu
  • Phân tích vận tốc Doppler màu
  • Vẽ đến 10 ROIs 
  • Hiển thị thời gian
  • Tính toán giá trị trung bình, động mạch giữa và chuẩn cường độ lệch chuẩn trên khung.
  • Hiển thị đồ thị thời gian vs, dữ liệu về cường độ
  • Đồ thị dữ liệu đường cong phù hợp
  • So sánh hình ảnh và ROIs
  • Đo tự động độ dày màng trong mạch (IMT)
  • Đánh giá tự động IMT
  • Động mạch cảnh và phần động mạch khác

 

Xem lại Cineloop

  • Thu lại, lưu vào bộ nhớ, và hiển thị thời gian thực và chế dộ Duplex lên đến 1000 khung (1 lần xem lại nhanh là 4 phút) ảnh 2D và ảnh màu và lựa chọn xem lại ảnh.
  • Dữ liêu Doppler đơn khung và hình ảnh kiểu M có thể được lưu lại để in hoặc dữ liệu điện tử.
  • Hỗ trợ kiểu ảnh đệm đôi lên đến 500 khung/tầng đệm
  • Điều khiển bóng lăn lựa chọn khung cạnh khung
  • Tốc độ phát lại có thể thay đổi
  • Khả năng sửa
  • Chức năng 2D và hình ảnh âm hoà mô, kiểu M, Doppler PW, Doppler CW, Doppler màu, ảnh năng lượng mầu mạch máu CPA, ảnh Doppler mô màu và kiểu ảnh tương phản.

 

Dữ liệu hỗn hợp hệ thống

Bàn đạp chân

  • 3 bàn đạp
  • Có thể dừng hình, thu hình
  • Có 2 chức năng ghi người sử dụng có thể đặt

 

Kết nối

  • 3 cổng USB
  • Ổ cứng 250 GB
  • Ổ đĩa DVD/CD-R/RW tiêu chuẩn
  • Lưu trữ dữ liệu số gồm cài đặt trước, dữ liệu OB, USB hoặc DVD/CD
  • Lưu trữ dữ liệu frame color và hình ảnh B/W vào ổ cứng trong, USB flash và đĩa compact.
  • Đĩa CD tích hợp cho phép lưu trữ các dữ liệu nghiên cứu.
  • Ổ đĩa DVD tích hợp
  • Có thể chuyển file video AVI và ảnh BMP sang USB flash để xem trên PC.
  • Giao diện tích hợp đầy đủ bề mặt tích hơp
  • Có thể quản lý ảnh, xem lại ảnh, sửa cineloop, và báo cáo bệnh nhân.
  • Cho phép người dùng có thể quản lý các nghiên cứu thu nhận dạng số, xem lại và cài đặt các thông số bệnh nhân.
  • Thăm khám trực tiếp.
  • Xoá và thay thế các hình ảnh gọi lại
  • Các kiểu định dạng thu nhận nghiên cứu(bảng mầu palette, RGB, YBR)
  • Cổng DICOM 3.0 in và lưu service người dùng
  • Multiple DICOM servers
  • Multiple DICOM presets
  • DICOM báo cáo cho ứng dụng tim và sản phụ khoa
  • Có thể chọn cấu hình in
  • Người dùng có thể chọn in từ các hình ảnh thu nhận được.
  • 10base T hoặc 100baseT Ethernet output
  • Các cấu hình địa chỉ IP, port và tiêu đề AE
  • Trình tự các bước thực hiện(MPPS)
  • Trình tự :
  • Hệ thống thông tin liên kết giữa x-quang và tim
  • Tự động nhập dữ liệu bệnh nhân
  • Báo cáo nghiên cứu sẵn sàng để in DICOM
  • Hệ thống có thể sử dụng định dạng hình ảnh JPG với cấu hình tỷ lệ nén có thể điều chỉnh được.

 

Kích thước vật lý:

  • Độ dày: 40.3 in/102.4
  • Độ cao (có thể điều chỉnh) 51.8 – 58.4 in/131.5 – 148.3cm
  • Độ cao bàn điều khiển (có thể điều chỉnh) 32.3 – 38.3 in/82 – 98.6cm
  • Độ rộng: 21.6in/55
  • Trọng lượng: 165lbs/75kg

 

 

Tài liệu thăm khám

  • Các thiết bị ngoại vi:
  • Máy ghi hình  HS-MB7000 super-VHS video
  • Độ phân giải: >400
  • Định dạng : NTSC hoặc PAL
  • Hiệu chỉnh bên trong (TBC)
  • Giảm tiếng ồn
  • Băng cassette siêu nhanh tua đi tua lại (xấp xỉ 120 giây với băng T-120)
  • Kích thước (Cao/rộng/sâu): 4.9 x 10.6 x 14.4 in/125 x 270 x 366 mm
  • Trọng lượng: 14.3 lbs/6.5 kg
  • Máy in nhiệt kỹ thuật số Sony UP D897MD (đầu vào USB)
  • Máy in màu kỹ thuật số Sony UP D23-MD ( đầu vào USB)

Cổng vào ra

  • 6 cổng chờ
  • 2 cổng USB chuẩn, mở rộng 5 cổng USB
  • Video: đầu ra màn hình mở rộng, VCR hoặc máy in (tùy chọn)
  • Kích hoạt máy in từ ngoài
  • Kết nối mạng nội bộ – dùng với mạng lưới DICOM
  • Cổng ra VGA
  • Đầu ra S-Video (tuỳ chọn)
  • Cổng cắm bàn đạp (tùy chọn) - để kết nối với bàn đạp
  • Cổng RS-232 để hỗ trợ truyền dữ liệu
  • Bộ lọc khí dễ tiếp cận và dễ vệ sinh

 

Các lựa chọn ngôn ngữ

  • Phần mềm: Tiếng anh, pháp, Đức, ý, Tây ban nha, Tiếng trung, Nhật, Nga và Thổ nhĩ kỳ
  • Tài liệu đào tạo và hướng dẫn sử dụng: Tiếng anh, pháp, Đức, ý, Tây ban nha, Tiếng trung, Nhật, Thổ nhĩ kỳ và Nga
  • Hỗ trợ trực tuyến: Tiếng anh, pháp, Đức, ý, Tây ban nha, Tiếng trung, Nhật, Thổ nhĩ kỳ và Nga

 

Nguồn điện yêu cầu

  • Nguồn: 1150VA
  • Nguồn điện dân dụng; 600VA
  • Tần suất: 50 đến 60Hz
  • Điện áp: 100 đến 240 VAC

Dây điện

  • Theo tiêu chuẩn thế giới

 

Tiêu chuẩn an toàn điện:

  • CSA C22.2 số 601.1
  • IEC 60601-1
  • UL 60601-1
  • EN 60601-1

 

Môi trường:

  • Nhiệt độ
  • Hệ thống: 0-400C với độ ẩm 20-85% độ ẩm tương đối
  • VCR và máy in: 0-400C với độ ẩm 80%
  • Tỏa nhiệt: < 2500 BTUs/giờ cả tải

 

Bảo trì và dịch vụ khác

  • Dịch vụ kết nối từ xa tới mạng lưới Philips Service Network
  • Thoả thuận lựa chọn dịch vụ
  • Hỗ trợ trực tuyến và điện thoại
  • Hỗ trợ các ứng dụng lâm sàng.
  • Cung cấp và sửa chữa đầu dò siêu âm các loại

Chi tiết



Thông tin đặt hàng