Facebook

DC 3

Hình ảnh

DC 3

Liên hệ

Thông tin

 Các chức năng công nghệ tiên tiến:

  -    Tissue Harmonic Imaging – THI: Công nghệ hình ảnh mô điều hòa tăng cường độ phân giải và độ nét hành ảnh

 -    Hình ảnh hình thang (Trapezoidal image): Được tăng cường độ phóng đại tuyến tính, phạm vi tầm nhìn rộng hơn nhờ sự đồng bộ 2D và các chế độ màu.

 -   PowEngin: Phù hợp với tất cả các loại đầu dò của DC-3 cho hình ảnh hoàn toàn đồng nhất , đầy đủ các phạm vi quan sát .

 -   Multi-beam Parallel imaging (MBP): Hình ảnh siêu âm được tạo bởi chùm tia siêu âm sắc nét lý tưởng với nhiễu ít nhất tăng độ phân giải thực , lựa chọn các thông tin có ích để xây dựng chất lượng hình ảnh cao

 -    Accurate Vessel Imaging (AVI): Siêu âm hình ảnh mạch máu chính xác - tự động nhận biết các tín hiệu của mô nhỏ từ các tế bào máu cho hình ảnh độ phân giải cao.

 -   Synthetic Aperture Processing (SAP): Cải thiện đáng kể sự đồng nhất hình ảnh và khả năng đâm xuyên.

 -   High Density Sampling(HDS): Nâng cao sự thể hiện của từng chi tiết làm cho chẩn đoán đáng tin cậy hơn.

 -   High-quality 2D mode imaging: Hình ảnh 2D chất lượng cao cho kết cấu thông tin chính xác cả về số lượng.

 -   Sensitive color Doppler imaging: Ðộ nhạy hình ảnh Doppler màu cho thấy rõ hướng và tốc độ của bất kỳ mạch máu nhỏ nào.

 -   Superior Pulse Wave Doppler Imaging: Hỗ trợ việc khám và điều trị tuyệt đối chính xác với Flow speed detection integrated HPRF (Mô phỏng mạch tần số cao).

 -   Chế độ hình ảnh đặc biệt 3D/4D: Hình ảnh 4D thời gian thực hiển thị hình ảnh 3D trực tiếp khi đang quét hình

 -   iScapeTM Panoramic imaging: Hình ảnh bao quát mở rộng tầm nhìn cho các thông tin khám bệnh, như hiển thị toàn bộ tuyến giáp hay khối lớn.  

Phạm vi ứng dụng: Abdomen  (ổ bụng); Obstetrics (Sản khoa); Cardiology (Tim mạch); Gynecology (Phụ khoa); Urology (Hệ tiết niệu); Kidney (Thận);

Prostate (Tuyến tiền liệt); Thyroid (Tuyến giáp); Breast (Tuyến vú); Other Small Parts (Các bộ phận nhỏ); Carotid (Động mạch cảnh); Peri-artery (Động mạch doppler); Peri-vein (Tĩnh Mạch Doppler); Orthopedics (Chỉnh hình);  

Testicle (Bàng quang); TCI; FAST; MSK; Nerve Hệ thần kinh  .

Thông số kỹ thuật chính:

Các kiểu hiển thị hình ảnh:

  • Kiểu B-mode: B, B/B, 4B.
  • Kiểu M-mode: B/M, M.
  • Kiểu Color-mode: B-Color, Flow-Color.
  • Kiểu Power-mode: Power Doppler Flow, DirPower, Directional Power Doppler.
  • PW-mode: Pulse Wave Doppler PW.
  • Kiểu CW : (Lựa chọn).
  • Tissue harmonic imaging: Hình ảnh nhu mô điều hòa.
  • Trapezoid Imaging.
  • Free Xros™ Imaging.
  • i-Scape™ View.
  • Smart3D™.
  •  Chế độ hình ảnh đặc biệt 3D/4D .

Chế độ quét:

  • Quét điện tử rẽ quạt convex.
  • Quét điện tử tuyến tính Linear.
  • Quét điện tử pha.
  • Quét hình 3D thời gian thực.
  • Đa tần số dải rộng:.
  • Năm (5) dải tần số trong B-mode.
  • Hai (2) dải tần số trong Doppler.
  • Độ sâu thăm khám: Tối đa 30.8cm (tùy đầu dò).
  • Tần số đầu dò:  Từ 2.0 ~ 12.0 Mhz( tùy đầu dò).
  • Thang xám hình ảnh: 256 mức.
  • Hiển thị: Màn hình 15’’ LCD.
  • Cổng kết nối đầu dò: Ba (3) cổng kết nối chuẩn đầu dò 2D.
  • Một (1) cổng kết nối đầu dò 4D.
  • GAIN điều khiển: Điều chỉnh nút xoay Gain tổng quát.
  • Tám (8) thanh gạt điều chỉnh mức sâu TGC.

Thông số các chế độ hiển thị và xử lý hình ảnh:

Kiểu B-mode:

  • Đảo ngược hình ảnh; Hình ảnh xoay vòng 900.
  • Điều chỉnh độ sâu bằng nút xoay từ 2.4cm ~ 30.5 cm.
  • Lựa chọn tần số đầu dò theo thời gian thực.
  • Nâng cao hình ảnh nhu mô bằng tần số Harmonic.
  • Điều chỉnh khung hình ảnh (FOV) theo các mức độ lựa chọn khác nhau: W, M1 và M2.
  • Lái góc đầu dò tuyến tính B-steer.
  • Tự động cân bằng ánh sáng và mức độ tương phản hình ảnh bằng chức năng iTouch.
  • Mức hội tụ Focus: 4 mức.
  • Phóng to thu nho hình ảnh 400% theo thời gian thực..
  • Chức năng cửa sổ-phóng hình ở vùng quan tâm.
  • IP: xử lý hình ảnh 8 mức; Bản đồ màu từ 0 ~ 8.
  • Điều chỉnh nâng cao chi tiết độ bờ hình ảnh.
  • Mức loại bỏ độ ồn nâng cao chất lượng hình ảnh, điều chỉnh 0 ~ 7.
  • TSI: Tính năng thay đổi tốc độ âm thanh để phù hợp cho từng dang người: gầy, béo và chung.
  • Loại bỏ độ nhiễu âm thanh theo 4 mức: 0, 1, 2 và 3.
  • Hậu sử lý (Post Processing).
  • Đường cong tăng cường: 4 loại.
  • Loại bỏ (Rejection): 64 bước.
  • Relief: Điều chỉnh 4 bước ( tắt + 3 bước ).
  • Mật độ dòng quét: Max. lựa chon 4 loại đầu dò.
  • View Gamma: 5 loại.

Kiểu M-mode:

  • Tần số so sánh các mức.
  • Tốc độ cuộn hình: 1, 2 và 3.
  • Điều chỉnh độ sinh động.
  • IP: điều chỉnh theo mức cài đặt.
  • Color và Color Map: Tắt/mở từ 1~8.
  • Điều chỉnh GAIN: Max.100.
  • Đánh dấu thời gian dòng.
  • Dạng hiển thị: L/R, V1:1, V1:2 và Full.

Kiểu Color mode:

  • Hiển thị dòng máu lưu thông theo thang màu.
  • Thay đổi tần số đầu dò theo từng bộ phận.
  • Điều chỉnh vị trí và kích thước khung màu.
  • B/C Wide: chức năng hình ảnh rộng tối đa dạng B-mode: Tắt/ Mở.

Kiểu phổ Doppler :

  • Hiển thị : Công suất phổ.
  • Phương pháp Doppler: Doppler xung PW; Doppler HPRF PW.
  • Tần số so sánh:  2.14, 2.5, 3, 3.75, 5, 6 và 7.5 Mhz.
  • Tần số xung lặp lại: PW : 0.5 đến 20 Khz.
  • Dịch chuyển đường cơ bản (Base line shift): có thể nâng gấp đôi vận tốc.
  • Dải vận độ cực đại:  2.14 Mhz tần số lặp lại, mức 0, với việc di chuyển đường cơ bản.
  • Quét tuyến tính lái: Cực đại 15 độ (tuỳ thuộc đầu dò), có thể thay đổi mỗi bước 1 đến 5 độ.
  • Đảo chiều phổ: Có thể đảo chiều phổ.
  • Hiệu chỉnh góc: Có thể hiệu chỉnh từ 0 - 90 độ.
  • Thể tích lấy mẫu cho PW doppler:  0.5 đến 10 mm, có thể thay đổi mỗi bước 0.5 mm.
  • Khuyếch đại Doppler:   0 ~ 60 dB, có thể thay đổi mỗi bước 1 dB.
  • Tốc độ cuộn hình1, 1.5 , 2, 3, 4, 6, hoặc 8 giây/ màn hình.
  • Âm thanh doppler trên hình ảnh kiểu B.
  • Âm thanh ra:   2 kênh, âm thanh lập thể.

Chức năng CINE và lưu dữ:

  • Trong kiểu 2D ( B, Color, Power) hình ảnh CINE Max > 1200 Frame.
  • Trong kiểu Time line ( M, PW, *CW) CINE 120s Max.
  • Ổ cứng 80G.
  • Ổ ghi DVD-Wrire.
  • Cổng kết nối USB.
  • Lưu giữ ảnh theo nhiều định dạng BMP, JPG, DCM, FRM.
  • Lưu giữ dạng video: AVI, DCM và Cine.

Các chức năng đo đạc và tính toán:

  • B-mode: Độ sâu, khoảng cách, góc, diện tích, thể tích, đường ngang, dọc, theo vết, tỷ lệ, độ tăng âm B-profile.
  • M-mode: Thời gian, nhịp tim, độ dốc, khoảng cách.
  • PW/CW-mode: Tốc độ, chỉ số cản, nhịp tim, vết Spectral, tăng áp.
  • Thước đo trọn gói: Sản khoa, phụ khoa, tim mạch, tuyến giáp, hệ tiết niệu, chỉnh hình.

Cấu hình tiêu chuẩn:

  • Máy chính kèm màn hình 15 inches LCD TFT.
  • Đầu dò convex đa tần 3C5S (2.5, 3.5,5.0, H5.0, H6.0 MHz và 2.5, 3.5 cho Doppler).
  • Đầu dò Linear đa tần 7L4A (5.0, 7.5, 10.0 Mhz và 5.0, 5.7 Mhz cho Doppler).
  • Đầu dò khối 4D đa tần D6-2.
  • Ổ DVD-Write; Cổng nối USB; Ổ cứng 320G.
  • Phần mềm tính toán trọn gói .

Cung cấp đầu dò máy siêu âm Mindray DC3

Sửa chữa đầu dò máy siêu âm Mindray DC3

 

Chi tiết



Thông tin đặt hàng