Facebook

DC7

Hình ảnh

DC7

Liên hệ

Thông tin

Phạm vi ứng dụng: Abdomen (ổ bụng); Obstetrics (Sản khoa); Cardiology (Tim mạch); Gynecology (Phụ khoa); Urology (Hệ tiết niệu); Kidney (Thận); Prostate (Tuyến tiền liệt); Thyroid (Tuyến giáp);  Breast  (Tuyến vú); Other Small Parts (Các bộ phận nhỏ); Carotid (Động mạch cảnh); Peri-artery (Động mạch doppler);  Peri-vein (Tĩnh Mạch Doppler); Orthopedics (Chỉnh hình);  Testicle (Bàng quang).

 

Thông số kỹ thuật chính:

-          Nguồn sử dụng: 220 ~ 240 V; Tần số: 50/60 Hz.

-          Công suất tiêu thụ:  800 VA.

-          Kích thước: Dài-Rộng-Cao: 790-480-1390 mm.

-          Nặng: 120 kg.

 

Các kiểu hiển thị hình ảnh:

-          Kiểu  B-mode: B, B/B, 4B.

-          Kiểu M-mode: B/M, M.

-          Kiểu Color-mode: B-Color,  Flow-Color.

-          Kiểu Power-mode: Power Doppler Flow, DirPower, Directional Power Doppler.

-          PW-mode: Pulse Wave Doppler PW.

-          Kiểu CW : (Lựa chọn).

-          Tissue harmonic imaging: Hình ảnh nhu mô điều hòa.

-          Trapezoid Imaging:

-           *Free Xros™ Imaging.

-          i-Scape™ View.

-          real-time 4D.

Chế độ quét:

-          Quét điện tử rẽ quạt convex.

-          Quét điện tử tuyến tính Linear.

-          Quét điện tử pha.

-          Đa tần số dải rộng: Năm (5) dải tần số trong B-mode; hai (2) dải tần số trong Doppler.

-          Độ sâu thăm khám: Tối đa 263mm (tùy đầu dò).

-          Tần số đầu dò: Từ 2.0 ~ 12.0 Mhz( tùy đầu dò).

 

-          Thang xám hình ảnh:  256 mức.

-           Hiển thị: Màn hình 17’’ LCD.

-          Cổng kết nối đầu dò: 4 cổng ( 3 cổng chuẩn, 1 cổng chờ).

 

-          GAIN điều khiển: Điều chỉnh nút xoay Gain tổng quát lên 100dB.

-                  Tám (8) thanh gạt điều chỉnh mức sâu TGC.

 

Thông số các chế độ hiển thị và xử lý hình ảnh:

 

Kiểu B-mode:

-          Đảo ngược hình ảnh.

 

-          Hình ảnh xoay vòng 900.

-          Điều chỉnh độ sâu bằng nút xoay  từ 2.4cm ~ 30.5 cm.

-          Lựa chọn tần số đầu dò theo thời gian thực.

-          Nâng cao hình ảnh nhu mô bằng tần số Harmonic.

-          Điều chỉnh khung hình ảnh (FOV) theo các mức độ lựa chọn khác nhau: W, M1, M2 và N.

-          Lái góc đầu dò tuyến tính B-steer.

-          Tự động cân bằng ánh sáng và mức độ tương phản hình ảnh bằng chức năng iTouch.

-          Mức hội tụ Focus: 4 mức.

-          Phóng to thu nho hình ảnh 400% theo thời gian thực.

-          Chức năng cửa sổ phóng hình ở vùng quan tâm.

-          IP: xử lý hình ảnh 8 mức.

-          Bản đồ màu từ 0 ~ 8.

-          Điều chỉnh nâng cao chi tiết độ bờ hình ảnh.

-          Mức loại bỏ độ ồn nâng cao chất lượng hình ảnh, điều chỉnh 0 ~ 7.

-          TSI: Tính năng thay đổi tốc độ âm thanh để phù hợp cho từng dang người: gầy, béo và chung.

-          Loại bỏ độ nhiễu âm thanh theo 4 mức: 0, 1, 2 và 3.

-          Hậu sử lý (Post Processing).

-          Đường cong tăng cường: 4 loại.

-          Loại bỏ (Rejection): 64 bước.

-          Relief: Điều chỉnh 4 bước ( tắt + 3 bước ).

 

-          Mật độ dòng quét: Max. lựa chon 4 loại đầu dò  

-          View Gamma: 5 loại.

 

Kiểu M-mode:

-          Tần số so sánh các mức.

-          Tốc độ cuộn hình: 1, 2 và 3.

-          Điều chỉnh độ sinh động .

-          IP: điều chỉnh theo mức cài đặt.

-          Color và Color Map: Tắt/mở từ 1~8.

-          Điều chỉnh GAIN: Max.100.

-          Đánh dấu thời gian dòng.

-          Dạng hiển thị: L/R, V1:1, V1:2 và Full.

Kiểu Color mode:

-          Hiển thị dòng máu lưu thông theo thang màu.

-          Thay đổi  tần số đầu dò theo từng bộ phận.

-          Điều chỉnh vị trí và kích thước khung màu.

 

-          B/C Wide: chức năng hình ảnh rộng tối đa dạng B-mode: Tắt/ Mở.

Kiểu phổ Doppler :

-          Hiển thị : Công suất phổ.

-          Phương pháp Doppler: Doppler xung  PW;  Doppler HPRF PW.

-          Tần số so sánh: 2.14, 2.5, 3, 3.75, 5, 6 và 7.5 Mhz.

-          Tần số xung lặp lại.

-          PW :  0.5 đến 20 Khz.

-          Dịch chuyển đường cơ bản (Base line shift): có thể nâng gấp đôi vận tốc.

-          Quét tuyến tính lái:  Cực đại 15 độ (tuỳ thuộc đầu dò), có thể thay đổi mỗi bước 1 đến 5 độ.

-          Đảo chiều phổ: Có thể đảo chiều phổ.

-          Hiệu chỉnh góc: Có thể hiệu chỉnh từ 0 - 90 độ.

-          Thể tích lấy mẫu cho PW doppler: 0.5 đến 10 mm, có thể thay đổi mỗi bước 0.5 mm.

-          Khuyếch đại Doppler:   0 ~  60 dB, có thể thay đổi mỗi bước 1 dB.

-          Tốc độ cuộn hình1, 1.5 , 2, 3, 4, 6, hoặc 8 giây/ màn hình.

-          Âm thanh doppler trên hình ảnh kiểu B.

-          Âm thanh ra:   2 kênh, âm thanh lập thể.

 

Chức năng CINE và lưu dữ:

-          Trong kiểu 2D ( B, Color, Power) hình ảnh CINE Max > 1024 Frame.

-          Trong kiểu Time line ( M, PW, *CW) CINE 120s Max.

-          Ổ cứng 320G;  Ổ ghi CD-Wrire.

-          Cổng kết nối USB.

-          Lưu giữ ảnh theo nhiều định dạng BMP, JPG, DCM, FRM.

-          Lưu giữ dạng video: AVI, DCM và Cine.

 

Các chức năng đo đạc và tính toán:

-          B-mode: Độ sâu, khoảng cách, góc, diện tích, thể tích, đường ngang, dọc, theo vết, tỷ lệ, độ tăng âm B-profile.

-          M-mode: Thời gian, nhịp tim, độ dốc, khoảng cách.

-          PW/CW-mode: Tốc độ, chỉ số cản, nhịp tim, vết Spectral, tăng áp.

-          Thước đo trọn gói: Sản khoa, phụ khoa, tim mạch, tuyến giáp, hệ tiết niệu, chỉnh hình.

 

Cấu hình tiêu chuẩn:

-          Máy chính kèm màn hình 17 inches LCD TFT.

-          Đầu dò convex đa tần 3C5 (2.5, 3.5,5.0, H5.0, H6.0 MHz).

-          Đầu dò Linear đa tần 7L4(5.0, 7.5, 10.0 Mhz ).

-          Ổ ghi đĩa.

-          Cổng nối USB.

-          Ổ cứng 320G.

-          Phần mềm tính toán trọn gói.

Cung cấp đầu dò máy siêu âm Mindray DC7

Sửa chữa đầu dò máy siêu âm Mindray DC7

 

Chi tiết



Thông tin đặt hàng