Facebook

DC8

Hình ảnh

DC8

Liên hệ

Thông tin

Phạm vi ứng dụng: Abdomen (ổ bụng);  Obstetrics (Sản khoa);  Cardiology ( Tim mạch); Gynecology (Phụ khoa);  Urology(Hệ tiết niệu);  Small Parts ( Các bộ phận nhỏ);  Vascular (Mạch máu);  Pediatrics (Nhi khoa);  Emergency Medicine (Trường hợp khẩn cấp); Anesthesia (Gây tê);  Others (Bộ phận khác)

Thông số kỹ thuật chính:

Các kiểu hiển thị hình ảnh:

  • Kiểu  B-mode: B, B/B, 4B.
  • Tissue harmonic và PSH: Hình ảnh nhu mô điều hòa.
  • Kiểu M-mode: B/M, M.
  • Free Xros M (Anatomical M-mode).
  • Free Xros CM (Curved Anatomical M-mode).
  • Kiểu Color doppler.
  • Kiểu Power Doppler/ Directional PDI.
  • PW-mode: Pulse Wave Doppler PW.
  • Sóng Doppler liên tục.
  • TDI.
  • UWN.
  • Smart 3D (rảnh tay).
  • Elastography.
  • i-Scape™ View.
  • real-time 4D.

Hiển thị:

  • Màn hình màu 19’’ LCD.
  • Độ phân giải 1680x1050.
  • Tự động cân chỉnh ánh sáng sau khi hệ thống khởi động.
  • Màn hình cảm ứng 10.4” độ phân giải 1024x768.
  • Cổng kết nối đầu dò.
  • Năm (5) cổng ( 4 cổng chuẩn, 1 cổng chờ).

Thông số các chế độ hiển thị và xử lý hình ảnh

Kiểu B-mode:

  •  Kiểu hiển thị: Đơn (B), Đôi (B+B), Bốn (4B).
  •  iClear; iBeam; iTouch.
  •  FCI: hình ảnh tần số pha trộn.
  •  Dual live: hiển thị hình ảnh thực song song.
  •  Chất lượng hình ảnh: Pen/Gen/Res ( phụ thuộc đầu dò ).
  •  Lái góc đầu dò tuyến tính B-steer.
  •  Mở rộng khung hình ảnh (FOV) có sẵn trên các đầu dò.
  •  Depth; Frame rate.
  •  Điều chỉnh độ mạnh âm ( Acoustic output ).
  •  TGC; LGC; Dải rộng; Gain.
  •  Điều chỉnh mức hội tụ focus.
  •  FOV điều chỉnh liên tục.
  •  Mật độ dòng quét: L/M/H/UH.
  •  Đảo ngược hình ảnh; Xoay hình ảnh.
  •  TSI: Tính năng thay đổi tốc độ âm thanh để phù hợp cho từng dang người: gầy, béo và trung bình.
  •  Biểu đồ xám; Biểu đồ phủ màu.

THI và PSH.

  • Có sẵn với tất cả các loại đầu dò.
  • Công nghệ sang chế PSH đạt được độ tinh khiết,độ tương phản tốt hơn, độ nhạy cao hơn tỉ lệ S/N, tần số điều hòa cao vượt trội.
  • Iclear có sẵn.
  • Chất lượng hình ảnh: HPen/HGen/HRes (HPen/ HPen-Gen/HGen/HRes cho từng đoạn).

Kiểu M-mode:

  • Chế độ hiển thị V2:3, V3:2, V3:1, H2:3, Full.
  • Có sẵn chế độ color M.
  • Điều chỉnh độ mạnh âm ( Acoustic output ).
  • Điều chỉnh GAIN; Tốc độ quét M.
  • Làm mềm (M soften).
  • Biểu đồ xám; Biểu đồ phủ màu.
  • Tăng cường độ bờ.

Kiểu phổ Doppler :

Hiển thị: dual live.

  • Dòng HR: độ phân giải cao cung cấp hình ảnh chất lượng và độ nhạy cao.
  • Chất lượng hình ảnh: Pen/Gen/Res .
  • Vận độ cực đại;  Steer chỉ dẫn.
  • Điều chỉnh độ mạnh âm ( Acoustic output ).
  • Gain; Có thể điều chỉnh kích thước và vị trí ROI.
  • Scale; Dịch chuyển đường cơ bản (Base line).
  • Chế độ lọc wall filter; PRF; Packet size.
  • Flow state: L/M/H.
  • Smooth : độ mịn.
  • Sắp xếp B/C; Priority.
  • Biểu màu; Đảo chiều phổ.
  • Persistance; Tốc độ tag.
  • Mật độ dòng quét: L/M/H/UH.

Kiểu PW/CW:

  • Chế độ hiển thị: V2:3, V3:2, V 3:1, H2:3, FULL, Duplex/Triplex(chỉ PW).
  • Chất lượng hình ảnh: Pen/Gen/Res.
  • Tốc độ PW; Tốc độ CW .
  • Kích thước khối lượng mẫu.
  • Sample gate depth: có thể điều chỉnh.
  • Scale;  Đường cơ bản (Baseline).
  • Chỉ dẫn PW ; Volume; PW PRF.
  • Gain; Dải rộng; Tốc độ quét.
  • Lọc Wall filter; Đảo ngược.
  • Tự động đảo ngược.
  • Chỉnh sửa góc nhìn; Nhìn nhanh.
  • Biểu đồ xám; Biểu đồ phủ màu.
  • Độ phân giải theo thời gian/tần số.
  • Tự động calc ; Tự động calc theo chu kỳ.
  • Vùng vết.

Chức năng CINE và lưu dữ:

  • Có sẵn ở tất cả các chế độ.
  • Xem lại từng khung hình hoặc tự động xem lại với biến tần.
  • Xem lại từng đoạn độc lập trong chế độ 2D Dual and Quad.
  • Truy khả năng lưu trữ và cài đặt trước độ dài.
  • So sánh khung hình: hiển thị 1 đoạn cine dạng kép và cho phép so sánh từng khung hình.
  • So sánh cine: so sánh các đoạn cine được lưu trong cùng 1 chế độ hình ảnh.
  • Nhảy về đầu hoặc cuối cine bằng 1 bước.

Các chức năng đo đạc và tính toán:

  • B-mode: Độ sâu, khoảng cách, góc, diện tích, thể tích, đường ngang, dọc, theo vết, tỷ lệ, độ tăng âm B-profile.
  • M-mode: Thời gian, nhịp tim, độ dốc, khoảng cách, tốc độ.
  • PW/CW-mode: Tốc độ, chỉ số cản, nhịp tim, vết Spectral, tăng áp.
  • Thước đo trọn gói: Sản khoa, phụ khoa, tim mạch, tuyến giáp, hệ tiết niệu, chỉnh hình.

Nguồn điện: 100~127V hoặc 220 ~ 240 V ;   Tần số: 50/60 Hz; Công suất tiêu thụ:  800 VA.

Kích thước và cân nặng: Dài-Rộng-Cao: 930-585-1355(1780) mm.

  • Nặng: 111 kg.

Tiêu chuẩn chất lượng:

  • ISO 9001:2000.
  • ISO 13485:2003.

Cung cấp đầu dò máy siêu âm Mindray DC8

Sửa chữa đầu dò máy siêu âm Mindray DC8

 

Chi tiết



Thông tin đặt hàng